Useful Words and Structures


Browse the glossary using this index

Special | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ALL

S

strengthen

/ˈstreŋkθn/ 

(v): tăng cường

The measures should help create jobs and strengthen the economy.

(Những giải pháp nên giúp tạo ra việc làm và tăng cường nền kinh tế.)